Điểm chuẩn 17 trường Y Dược từ 17 đến 29,76
Điểm chuẩn 17 trường Y Dược từ 17 đến 29,76
Điểm chuẩn các trường Y năm 2026 ổn định hoặc tăng nhẹ, ngành Y khoa hệ quân sự của Học viện Quân y vẫn cao nhất nhưng không còn mức 30/30.
Đến tối 11/8, hầu hết trường Y đã công bố điểm chuẩn. Ngành Y khoa vẫn cao nhất ở đa số trường. Với hệ dân sự, đầu vào ngành này ở trường Đại học Y Hà Nội dẫn đầu với 28,5 điểm, tăng 0,37 so với năm ngoái. Kế đến là trường Đại học Y Dược TP HCM và trường Y Dược của Đại học Quốc gia Hà Nội, lần lượt 27,95 và 27,43 điểm.
Ở một số trường, ngành Răng Hàm Mặt vượt Y khoa, như trường Y Dược của Đại học Thái Nguyên và Đà Nẵng. Điểm chuẩn thấp chỉ ở các ngành đào tạo cử nhân. Trong đó, mức thấp nhất – 17 điểm ở ngành Y tế công cộng của trường Đại học Y Dược, Đại học Huế.
Điểm chuẩn hơn 200 đại học năm 2026 – Tra cứu học phí đại học
Điểm chuẩn các trường Y năm 2026 như sau:
1. Trường Đại học Y Hà Nội: 17,75-28,5
|
TT |
Tên ngành |
Chỉ tiêu 2026 |
Điểm trúng tuyển |
|
|
THPT |
SPT |
|||
| 1 |
Y khoa |
440 |
28,5 |
– |
| 2 |
Y khoa đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
150 |
26,25 |
– |
| 3 |
Y học dự phòng |
100 |
20,25 |
– |
| 4 |
Y học cổ truyền |
80 |
24,7 |
– |
| 5 |
Răng – Hàm – Mặt |
120 |
27,57 |
|
| 6 |
Điều dưỡng |
130 |
22,99 |
15,24 |
| 7 |
Điều dưỡng đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
100 |
19,2 |
11,61 |
| 8 |
Hộ sinh |
70 |
21,8 |
13,95 |
| 9 |
Dinh dưỡng |
110 |
20,5 |
12,75 |
| 10 |
Kỹ thuật Phục hình răng |
50 |
22,85 |
15,1 |
| 11 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
80 |
24,17 |
16,79 |
| 12 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
80 |
19,35 |
11,73 |
| 13 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học |
100 |
23,75 |
16,25 |
| 14 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
50 |
19,2 |
11,61 |
| 15 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
70 |
23,7 |
16,2 |
| 16 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
70 |
19,95 |
12,3 |
| 17 |
Khúc xạ nhãn khoa |
80 |
23,1 |
15,4 |
| 18 |
Y tế công cộng |
80 |
20,8 |
14,76 |
| 19 |
Công tác xã hội |
60 |
17,75 |
11,95 |
| 20 |
Tâm lý học |
88 |
25,3 |
20,25 |
|
Tổng |
2108 |
|||
2. Trường Đại học Y Dược TP HCM: 18,25-27,95
| TT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
| 1 | Tâm lý học | B00 | 24,98 |
| A00 | 25,25 | ||
| D01 | 23,48 | ||
| 2 | Y khoa | B00 | 27,95 |
| 3 | Y học dự phòng | B00 | 20,75 |
| A00 | 20,75 | ||
| B08 | 20 | ||
| 4 | Y học cổ truyền | B00 | 23,63 |
| B08 | 22,45 | ||
| D07 | 22,25 | ||
| 5 | Dược học | B00 | 24 |
| A00 | 24 | ||
| D07 | 22,5 | ||
| 6 | Công nghệ dược phẩm | B00 | 23 |
| A00 | 23 | ||
| D07 | 21,75 | ||
| 7 | Hóa dược | B00 | 24,8 |
| A00 | 24,8 | ||
| D07 | 23,5 | ||
| 8 | Điều dưỡng | B00 | 22,25 |
| A00 | 22,25 | ||
| D07 | 21 | ||
| 9 | Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức | B00 | 23 |
| A00 | 23 | ||
| D07 | 21,75 | ||
| 10 | Hộ sinh | B00 | 20,6 |
| A00 | 20,6 | ||
| D07 | 19,25 | ||
| 11 | Dinh dưỡng | B00 | 21,7 |
| A00 | 21,7 | ||
| D07 | 20,25 | ||
| 12 | Răng – Hàm – Mặt | B00 | 27,11 |
| 13 | Kỹ thuật phục hình răng | B00 | 22,75 |
| A00 | 22,75 | ||
| 14 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 23,35 |
| A00 | 23,35 | ||
| D07 | 21,85 | ||
| 15 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00 | 22,6 |
| A00 | 22,6 | ||
| D07 | 21,25 | ||
| 16 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00 | 23,1 |
| A00 | 23,1 | ||
| D07 | 21,6 | ||
| 17 | Y tế công cộng | B00 | 19 |
| A00 | 19 | ||
| B08 | 18,85 | ||
| 18 | Công tác xã hội | B00 | 19,75 |
| A00 | 20 | ||
| D01 | 18,25 |
3. Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội: 22,51-27,43
| TT |
Ngành |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Y khoa |
27,43 |
|
2 |
Dược học |
23,39 |
|
3 |
Răng Hàm Mặt |
27,19 |
|
4 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
23,21 |
|
5 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
22,51 |
|
6 |
Điều dưỡng |
22,76 |
4. Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia TP HCM: 67-82,6/100 (xét tổng hợp điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP HCM và học bạ)
| TT | Ngành |
Điểm chuẩn (thang 100) |
| 1 | Y khoa | 82,6 |
| 2 | Răng Hàm Mặt | 81,8 |
| 3 | Y học cổ truyền | 72,41 |
| 4 | Dược học | 73 |
| 5 | Điều dưỡng | 67 |
5. Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch: 19-25,8
6. Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế: 17-26
| TT | Tên ngành | Điểm thi tốt nghiệp THPT/Kết hợp | Điểm ĐGNL ĐHQG TP HCM | Điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
| 1 | Y khoa | 26 | ||
| 2 | Y học dự phòng | 18 | ||
| 3 | Y học cổ truyền | 22.5 | ||
| 4 | Dược học | 21.85 | ||
| 5 | Điều dưỡng | 19.1 | 642 | 65 |
| 6 | Hộ sinh | 18 | 603 | 61 |
| 7 | Dinh dưỡng | 18 | 603 | 61 |
| 8 | Răng – Hàm – Mặt | 25.25 | ||
| 9 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20 | 676 | 69 |
| 10 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 20.75 | 704 | 72 |
| 11 | Y tế công cộng | 17 | 571 | 58 |
7. Trường Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên: 19,75-26,8
| TT | Ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Y khoa | 26,5 |
| 2 | Y học dự phòng | 19,75 |
| 3 | Dược học | 21,25 |
| 4 | Điều dưỡng | 22 |
| 5 | Hộ sinh | 20,35 |
| 6 | Răng – Hàm – Mặt | 26,8 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23,25 |
| 8 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22,8 |
| 9 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 23,1 |
8. Học viện Quân y: 27,75-29,76 (hệ quân sự)
| Đối tượng | Điểm chuẩn |
| Miền Bắc | |
| Thí sinh nam | 28,39 |
| Thí sinh nữ | 29,6 |
| Miền Nam | |
| Thí sinh nam | 27,75 |
| Thí sinh nữ | 29,76 |
9. Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam: 22-24,5
| TT | Ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Y khoa | 24,5 |
| 2 | Y học cổ truyền | 22,3 |
| 3 | Dược học | 22 |
10. Trường Đại học Y tế công cộng: 18,8-22,9
|
TT |
Tên ngành |
Điểmchuẩn |
Tiêu chí phụ |
|
1 |
Công tác xã hội |
22,9 |
– |
|
2 |
Dinh dưỡng |
22 |
– |
|
3 |
Khoa học dữ liệu |
18,8 |
– |
|
4 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
22 |
TTNV |
|
5 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
20,25 |
– |
|
6 |
Y tế công cộng |
20 |
– |
11. Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương: 22,5-25
| TT | Ngành | Điểm chuẩn | ||||
| THPT (thang 30) |
Học bạ (thang 30) |
TSA (thang 100) |
HSA (thang 150) |
V-ACT (thang 1200) |
||
| 1 | Y khoa | 25 | 26,75 | 58,5 | 94 | 881 |
| 2 | Điều dưỡng | 22,5 | 24,5 | 52 | 80 | 764 |
| 3 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 23 | 25 | 53 | 82,5 | 789 |
| 4 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | 23,2 | 25,2 | 53,4 | 84 | 800 |
| 5 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 24 | 26 | 55 | 88 | 840 |
12. Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột: 18-22
| Ngành | Điểm chuẩn | |||
| THPT | Học bạ | V-ACT (thang 1200) |
HSA (thang 150) |
|
| Y khoa | 22 | 24,37 | 738 | 75 |
| Y học cổ truyền | 20 | 22,97 | 656 | 68 |
| Y học dự phòng | 18 | 20,5 | 589 | 61,5 |
| Dược học | 20 | 22,97 | 656 | 68 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20 | 22,97 | 656 | 68 |
| Điều dưỡng | 20 | 22,97 | 656 | 68 |
| Y tế công cộng | 18 | 20,5 | 589 | 61,5 |
13. Trường Đại học Y Dược Hải Phòng: 18-25,1
| TT | Ngành | Điểm trúng tuyển |
Điểm tiêu chí phụ |
| 1 | Y khoa | 25,1 | 8,5 |
| 2 | Y học dự phòng | 18 | – |
| 3 | Y học cổ truyền | 22,2 | 6,75 |
| 4 | Dược học | 20 | – |
| 5 | Điều dưỡng | 19,95 | 6,5 |
| 6 | Răng – Hàm – Mặt | 24,75 | 8,5 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20,85 | 7,25 |
14. Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng: 18,75-24,44
| TT | Ngành | Điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp |
Điểm chuẩn học bạ |
| 1 | Y khoa | 24,24 | – |
| 2 | Răng Hàm Mặt | 24,44 | – |
| 3 | Dược học | 21 | – |
| 4 | Điều dưỡng | 23,79 | 25,43 |
| 5 | Hóa dược | 18,75 | 23,48 |
| 6 | Tâm lý học (định hướng lâm sàng) | 22 | 24,68 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23,96 | 25,52 |
15. Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng: 19,5-24,54
| TT | Ngành | Điểm chuẩn | Học bạ | HSA (thang 150) |
V-ACT |
| 1 | Y khoa | 24,54 | – | 88 | 857 |
| 2 | Dược học | 21,5 | 25,5 | 73 | 714 |
| 3 | Điều dưỡng đa khoa | 21,26 | 25,26 | 73 | 707 |
| 4 | Điều dưỡng nha khoa | 21,26 | 25,26 | 73 | 707 |
| 5 | Điều dưỡng gây mê hồi sức | 21,26 | 25,26 | 73 | 707 |
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 21,58 | 25,58 | 74 | 720 |
| 7 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 21,4 | 25,4 | 73 | 712 |
| 8 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 22,6 | 26,6 | 78 | 765 |
| 9 | Y tế công cộng | 19,5 | 23,5 | 67 | 639 |
16. Trường Đại học Y Dược Thái Bình:
17. Trường Đại học Y Dược Cần Thơ:
Hạn cuối để các trường công bố là 17h ngày 13/8. Sau đó, thí sinh nhập học trực tuyến trên hệ thống chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo đến 17h ngày 21/8, đồng thời nhập học theo lịch riêng của từng trường.
Sinh viên Đại học Y Hà Nội. Ảnh: Đoàn Thanh niên – Hội Sinh viên Đại học Y Hà Nội
Dương Tâm
Tin tức cập nhật 24H
-
Hiện trường hai tàu cao tốc đâm nhau ở Tây Ban Nha
Hai đoàn tàu cao tốc đâm nhau ở miền nam Tây Ban Nha, khiến một toa gần như bị xé nát, ít nhất 68 người thiệt mạng.
-
Cú đâm của tàu cao tốc Tây Ban Nha khiến hành khách ‘văng ra ngoài’
Tây Ban NhaNhân chứng kể rằng vào khoảnh khắc hai tàu cao tốc đâm nhau, mọi thứ trở nên hỗn loạn và một số hành khách bị văng ra ngoài.
-
Sai lầm có thể khiến hai tàu cao tốc đâm nhau ở Tây Ban Nha
Sai sót của nhân viên điều phối trong xử lý sự cố hệ thống có thể đã dẫn đến thảm kịch tàu cao tốc đâm nhau ở Tây Ban Nha, khiến ít nhất 68 người thiệt mạng.
-
Lãnh đạo đối lập Israel kêu gọi quân đội bất tuân Thủ tướng
Ông Eisenkot, lãnh đạo đối lập Israel, kêu gọi quân đội bất tuân mệnh lệnh từ Thủ tướng Netanyahu sau cuộc bầu cử bất phân thắng bại.
-
Nỗ lực ngoại giao phút chót ngăn chiến sự Iran tái bùng phát
Lo ngại Mỹ, Israel nối lại không kích Iran, nhiều nước Trung Đông đẩy mạnh nỗ lực ngoại giao ngăn chiến sự tái diễn, song triển vọng thỏa thuận vẫn mong manh.
-
Monaco điều tra vụ thành viên hoàng tộc tử vong trong công viên
Antoine de Massy, cháu của Thân vương Albert II, được phát hiện tử vong tại một công viên ở Monaco.
-
Làn sóng người Israel về nước để định đoạt tương lai ông Netanyahu
Hơn 60.000 người Israel hải ngoại mua vé máy bay về nước bỏ phiếu, trong cuộc bầu cử quyết định tương lai chính trị của Thủ tướng Netanyahu.
- Xem thêm